Hà Nội
Huế
TP HCM

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Song Thoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC03356.jpg DSC030491.jpg Picture_0069.jpg DSC028251.jpg DSC02825.jpg DSC02777.jpg DSC028421.jpg 0112.jpg 034.jpg 008.jpg Hinh00711.jpg Hinh0111.jpg Hinh0122.jpg Hinh0121.jpg Picture_0541.jpg Picture_0491.jpg GetImage_40.jpg Me.jpg Picture_0161.jpg Picture_1052.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Hương Trà

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chuẩn KT Toán

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Song Yến Thùy
    Ngày gửi: 08h:15' 27-10-2011
    Dung lượng: 334.5 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    lớp 5
    Chủ đề
    Mức độ cần đạt
    Ghi chú
    
    I. bổ sung về phân số
    
    1. Giới thiệu phân số thập phân
    1) Nhận biết được phân số thập phân.
    1) Ví dụ. Phân số nào là phân số thập phân ?
     ;  ;  ;  ; .
    
    
    2) Biết đọc, viết các phân số thập phân.
    2) Ví dụ. Viết các phân số thập phân : bảy phần mười ; hai mươi phần trăm ; một phần triệu.
    
    2. Hỗn số
    1) Nhận biết được hỗn số và biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số.
    Biết đọc, viết hỗn số.

    1) và 2) Ví dụ. a) Viết : 2
     Đọc : hai và ba phần tư
    b) 2 có phần nguyên là 2, phần phân số là , phần phân số bé hơn 1.
    
    
    3) Biết chuyển một hỗn số thành một phân số.
    3) Ví dụ. Chuyển mỗi hỗn số sau thành phân số : 2 ; 4 ; 12.
    
    II. Số thập phân. Các phép tính với số thập phân
    
    
    
    1. Khái niệm ban đầu về số thập phân
    1) Biết nhận dạng số thập phân.
    1) Ví dụ. 0,1; 0,07; 2,8; 9,572; ... là các số thập phân.
    
    
    2) Biết số thập phân gồm phần nguyên và phần thập phân.
    2) Ví dụ. Nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số sau:
    7,98 ; 25,477 ; 0,307.
    
    
    3) Biết đọc và viết số thập phân.
    3) Ví dụ. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và và giá trị của mỗi chữ số trong số thập phân đó: 1,7 ; 2,35 ; 28,364 ; 900,90.
    
    
    4) Biết viết số thập phân khi biết số đơn vị của mỗi hàng trong phần nguyên, phần thập phân.
    4) Ví dụ. Viết số thập phân có : Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn.

    
    
    5) Biết số đo đại lượng có thể viết dưới dạng phân số thập phân thì viết được dưới dạng số thập phân và ngược lại.



    2) Ví dụ. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm :
    7dm = m = ... m ; 6g = kg = ... kg ;
    8m 56cm = 8m = ... m.
    Ví dụ. Viết các số đo sau dưới dạng số đo bằng mét:
    a) 3,4 dm; b) 21,5 dm; c) 236 cm.
    
    2. So sánh số thập phân
    1) Biết cách so sánh hai số thập phân. (Thuộc quy tắc và biết vận dụng để so sánh các số thập phân).
    1) Ví dụ. So sánh các số thập phân :
    a) 48,97 và 51,02 ; b) 96,4 và 96,38 ;
    c) 0,7 và 0,65 ; d) 28,3 và 28,300.
    
    
    2) Biết sắp xếp một nhóm các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại.
    2) Ví dụ. Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn các số sau đây :
    6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19.
    
    3. Phép cộng và phép trừ các số thập phân
    1) Biết cộng, trừ các số thập phân có đến ba chữ số ở phần thập phân, có nhớ không quá hai lượt.
    1) Ví dụ. Đặt
     
    Gửi ý kiến