Hà Nội
Huế
TP HCM

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Song Thoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC03356.jpg DSC030491.jpg Picture_0069.jpg DSC028251.jpg DSC02825.jpg DSC02777.jpg DSC028421.jpg 0112.jpg 034.jpg 008.jpg Hinh00711.jpg Hinh0111.jpg Hinh0122.jpg Hinh0121.jpg Picture_0541.jpg Picture_0491.jpg GetImage_40.jpg Me.jpg Picture_0161.jpg Picture_1052.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Hương Trà

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Chuẩn KT Toán

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phan Song Yến Thùy
    Ngày gửi: 08h:17' 27-10-2011
    Dung lượng: 101.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    lớp 2
    Chủ đề
    Mức độ cần đạt
    Ghi chú
    
    I. Số
    1. Các số trong phạm vi 1000
    
    1) Biết đếm từ 1 đến 1000
    2) Biết đếm thêm một số đơn vị trong trường hợp đơn giản.
    
    1) Ví dụ. Số ? 111 112 ... 114 ... 116 117 ... ... 120
    2) Ví dụ. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    a) 198 ; 199 ; 200 ; ... ; ...
    b) 84 ; 86 ; 88 ; ... ; ...
    c) 510 ; 520 ; 530 ; ... ; ....
    
    
    3) Biết đọc, viết các số đến 1000
    3) Ví dụ. Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm :
    
    
    
    
    Đọc số
    Viết số
    
    
    
    
    
    Sáu trăm hai mươi ba
    ...........................
    
    
    
    
    
    .....................................................................
    315
    
    
    
    
    
    Hai trăm mười
    ...........................
    
    
    
    4) Biết xác định số liền trước, số liền sau của một số cho trước
    4) Ví dụ. Viết số liền trước, liền sau của số cho trước :
    
    
    
    
    Số liền trước
    Số đã cho
    Số liền sau
    
    
    
    
    
    ...............................
    625
    ............................
    
    
    
    
    
    ...............................
    399
    ............................
    
    
    
    
    
    ................................
    800
    .............................
    
    
    
    5) Nhận biết được giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số.
    5) Ví dụ. Nhận ra được trong số 847 có 8 trăm, 4 chục và 7 đơn vị.
    
    
    6) Biết phân tích số có ba chữ số thành tổng của số trăm, số chục, số đơn vị và ngược lại
    6) Ví dụ. 653 = 600 + 50 + 3 hoặc: 700 + 10 + 4 = 714
    
    
    7) Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có đến ba chữ số.
    7) Ví dụ. 254 > 189 vì ở số trăm có 2 > 1.
    254 < 261 vì số trăm cùng là 2, ở số chục có 5 < 6.
    254 > 251 vì số trăm cùng là 2, số chục cùng là 5, ở số đơn vị có 4 > 1.
    
    
    8) Biết xác định số bé nhất (hoặc lớn nhất) trong một nhóm các số cho trước.
    8) Ví dụ. a) Khoanh vào số bé nhất :
    395 ; 695 ; 357; 385.
    b) Khoanh vào số lớn nhất :
    395; 695; 357; 385.
    
    
    9) Biết sắp xếp các số có đến ba chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngược lại (nhiều nhất là 4 số).
    9) Ví dụ. Viết các số 285, 257, 279, 297 theo thứ tự:
    a) Từ bé đến lớn.
    b) Từ lớn đến bé.
    
    2. Phép cộng và phép trừ các số có đến ba chữ số
    1) Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20.
    - Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20 ;
    2) - Biết cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm ;
    - Biết cộng, trừ nhẩm số có ba chữ số với số có một chữ số hoặc với số tròn chục hoặc với số tròn trăm (không nhớ).
    1) Ví dụ. Tính nhẩm: 8 + 8 = ............. ; 12 - 4 = ...............
    9 + 4 = ............ ; 11 - 6 = ................
    2) Ví dụ1. Tính nhẩm: 300 + 200 = ..........; 100 + 800 = ..........
    500 - 200 = ...........; 900 - 800 = ..........
    Ví dụ 2. Tính nhẩm: 423 + 4 = ........... ; 527 - 3 = ..............
    423 + 10 = .........; 527 - 10 = .............
    423 + 200 = ..........; 527 - 200 = ...........
    
    
    3) Biết đặt tính và tính cộng, trừ (có nhớ) trong phạm vi 100.
    3) Ví dụ. Đặt tính rồi tính:
    38 + 47 ; 41 - 25 ; 29 + 6 ; 71
     
    Gửi ý kiến