Hà Nội
Huế
TP HCM

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phan Song Thoa)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC03356.jpg DSC030491.jpg Picture_0069.jpg DSC028251.jpg DSC02825.jpg DSC02777.jpg DSC028421.jpg 0112.jpg 034.jpg 008.jpg Hinh00711.jpg Hinh0111.jpg Hinh0122.jpg Hinh0121.jpg Picture_0541.jpg Picture_0491.jpg GetImage_40.jpg Me.jpg Picture_0161.jpg Picture_1052.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Hương Trà

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    DE CUONG ON TAP TOAN CUOI NAM

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Hải Yến
    Ngày gửi: 22h:43' 16-05-2013
    Dung lượng: 341.5 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên : ……………………………….
    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM ( Số 1 )
    
    Lớp 4
    Môn : Toán
    
    Phần trắc nghiệm
    Câu 1: Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:
    A. 45307 B. 45308 C. 45380 D. 45038
    Câu 2: Tìm x biết:
    a) x : 3 = 12 321
    A. x = 4107 B. x = 417 C. x = 36963 D. x = 36663
    b) x  5 = 21250
    A. x = 4250 B. x = 425 C. x = 525 D. x = 5250
    Câu 3: Tính chu vi hình sau: A 4cm B
    A. 6cm C. 10cm
    2cm
    B. 8cm D. 12cm D C
    Câu 4: Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).
    A. 4340 kg B. 434 kg C. 217 kg D. 2170 kg
    Câu 5: Điền dấu ( <, >, =) thích hợp vào ô trống:
    a) 75032 ( 75302 +12200 c ) 98763 ( 98675 - 33467
    b) 100000 ( 99999 d) 87652 ( 87652
    Câu 6: Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là:
    A. 444 B. 434 C. 424 D. 414
    Câu 7: Giá trị của biểu thức 8 a với a=100 là:
    A. 8100 B. 800 C. 1008 D. 1800
    Câu 8: Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm
    A. 18 cm B. 81 cm C. 36 cm D. 63 cm
    Câu 9: Số 870549 đọc là:
    A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
    B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.
    C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
    D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.
    Câu 10: Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:
    A. 785432 B. 784532 C. 785342 D. 785234
    Câu 11: Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.
    A. 567899; 567898; 567897; 567896.
    B. 865742; 865842; 865942; 865043.
    C. 978653; 979653; 970653; 980653.
    D. 754219; 764219; 774219; 775219.
    Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a) 496857 < 497899 ( c) 545630 = 554630 (
    b) 657890 > 658999 ( d) 289357 < 290000 (
    Câu 13: 6tạ 50kg = ? kg
    A. 650kg B. 6500kg C. 6050kg D. 5060kg
    II. tự luận
    1. Đặt tính rồi tính

    12 062 x 205

    …………………
    …………………
    …………………
    ………………...
    ………………...
    ………………...


    
    15 458 x 340

    …………………
    …………………
    …………………
    ………………...
    ………………...
    ………………...


    
    39009 : 33

    …………………
    …………………
    …………………
    ………………...
    ………………...
    ………………...


    
    27560 : 720

    …………………
    …………………
    …………………
    ………………...
    ………………...
    ………………...
    
    2. Tìm x
    a) 75 x  = 1800 b) 1855 :  = 35 c)  : 204 = 543




    3. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán 180 tạ gạo, ngày thứ hai bán 270 tạ gạo, ngày thứ ba bán kém hơn ngày thứ hai một nửa. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu tạ gạo ?
    Bài giải






    4. Một đoàn xe gồm 8 chiếc. Trung bình mỗi xe chở 45 người. Nhưng dọc đường có hai xe bị hỏng máy. Hỏi bây giờ mỗi xe còn lại phải chở bao nhiêu người ?
    Bài giải





    Họ và tên : ……………………………….
    ĐỀ ÔN TẬP CUỐI NĂM ( Số 2 )
    
    Lớp 4H
    Môn : Toán
    
    I.Phần trắc nghiệm
    Câu 1: Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
    A. Hàng nghìn, lớp nghìn. C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
    B. Hàng trăm, lớp nghìn. D. Hàng trăm, lớp đơn vị.
    Câu 2
     
    Gửi ý kiến